5/5 - (100 bình chọn)

Bảng Giá Vệ Sinh Công Nghiệp Mới Nhất 2024 - Nano Clean

Chào mừng bạn đã ghé the website của Nano Clean! Cùng tham khảo bảng giá vệ sinh công nghiệp các lĩnh vực mới nhất của chúng tôi bên dưới nhé!

Nhưng trước tiên bạn hãy lưu ý một số điều mà Nano Clean muốn gửi gắm tới bạn để hiểu hơn về giá cả của các dịch vụ vệ sinh công nghiệp mà chúng tôi đang cung cấp.

  • Bảng giá dịch vụ vệ sinh công nghiệp của Nano Clean chỉ mang tính chất tham khảo. Báo giá có thể thay đổi tùy thuộc vào diện tích vệ sinh, số lượng nhân viên vệ sinh,… Và tùy theo yêu cầu đặc biệt của quý khách.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm VAT.
  • Báo giá các dịch vụ vệ sinh được áp dụng giống nhau tại các chi nhánh của Nano Clean: TPHCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Bình Dương, Đà Lạt,…
  • Trong quá trình vệ sinh, nếu phát sinh những hạng mục mới giá dịch vụ vệ sinh sẽ được thỏa thuận trực tiếp với khách hàng.
  • Đối với những dịch vụ vệ sinh thường xuyên (Daily), Nano Clean sẽ có chính sách ưu đãi chi phí riêng.
  • Để có giá chính xác nhất phù hợp với công trình của quý khách hãy gọi ngay Hotline: 0927.770.770 của chúng tôi để được tư vấn, khảo sát và báo giá dịch vụ vệ sinh cụ thể nhé!

Khi có nhu cầu sử dụng dịch vụ vệ sinh, ngoài chất lượng thì giá cả là điều mà tất cả các khách hàng đều quan tâm. Do đó, Nano Clean luôn công khai, minh bạch giá cả ngay từ đầu để quý khách hàng có cái nhìn chung.

1. Bảng giá vệ sinh công nghiệp

2.1. Bảng báo giá dịch vụ vệ sinh công nghiệp nhà xưởng

STT Hạng Mục ĐVT Đơn giá
01 Tổng vệ sinh tinh công trình sau xây dựng (Bao gồm vệ sinh sàn đánh chà sàn và tất cả các hạng mục khác). m2 8.000 – 16.000 đồng/m2
02 Vệ sinh sàn, đánh chà sàn gạch trơn, sàn xi măng, eboxy, sàn giả giỗ sau xây dựng m2 4.000 – 8.000 đồng/m2
03 Vệ sinh sàn gạch nhám, gạch tàu, sàn đá và các loại gạch, đá nhám khác sau xây dựng. m2 8.000 – 20.000 đồng/m2
04 Vệ sinh tẩy rửa tường gạch mặt, kính, khung bao mặt ngoài (hạng mục thi công trên cao). m2 15.000 – 21.000 đồng/m2
05 Cho thuê nhân công vệ sinh theo ngày (bao gồm cả máy hút bụi và công cụ dụng dụ vệ sinh. Nhân công 500.000 – 700.000 đồng/người
06 Quét màng nhện, bụi trên trần, đường ống, máng điện và các bên vách nhà xưởng. Tùy theo diện tích (lớn – nhỏ), điều kiện thi công thực tế => đơn giá khác nhau. m2 5.000 – 13.000 đồng/m2
07 Vệ sinh, đánh chà sàn nhà xưởng đang hoạt động (sàn xi măng, sàn gạch, sàn epoxy…). Tùy theo diện tích và mức độ bẩn, khó của sàn. m2 4.000 – 12.000 đồng/m2
08 Rửa mái tôn nhà nhà xưởng cũ trên trần và xung quanh vách. m2 10.000 – 15.000 đồng/m2
09 Sơn sàn Epoxy nhà xưởng m2 80.000 – 140.000 đồng/m2
10 Vệ sinh bồn chứa, ống khói và các hạng mục khác… Gói Theo gói. Liên hệ 0927.770.770 để được tư vấn.
11 Vệ sinh định kỳ nhà xưởng (theo tháng – quý  – năm). Gói Theo gói. Liên hệ 0927.770.770 để được tư vấn

2.1. Bảng báo giá các dịch vụ vệ sinh công nghiệp khác

STT Hạng Mục ĐVT Đơn giá
01 Phun khử khuẩn nhà máy, công ty, văn phòng. m2 Theo gói. Liên hệ 0927.770.770 để được tư vấn.
02 Kiểm soát côn trùng cho doanh nghiệp m2 Theo gói. Liên hệ 0927.770.770 để được tư vấn.
03 Vệ sinh bếp ăn công nghiệp, nhà ăn, cănteen công ty m2 Theo gói. Liên hệ 0927.770.770 để được tư vấn.

2. Bảng giá dịch vụ vệ sinh nhà ở

2.1. Bảng báo giá vệ sinh nhà ở, công trình sau xây dựng

STT Hạng Mục Diện tích ĐVT Đơn Giá
01 Tổng vệ sinh tinh công trình sau xây dựng (Bao gồm vệ sinh sàn và tất cả các hạng mục khác) m2 8,000 – 16,000 đồng/m2
02 Vệ sinh nhà sau xây dựng Nhà dưới  50 m2 Trọn gói 1.500.000 VND
03 Vệ sinh nhà sau xây dựng Nhà 60 – 70 m2 Trọn gói 1.700.000 VND
04 Vệ sinh nhà sau xây dựng Nhà 71 – 90 m2 Trọn gói 2.000.000 VND
05 Vệ sinh nhà sau xây dựng Nhà 91 – 110 m2 Trọn gói 2.400.000 VND
06 Vệ sinh nhà sau xây dựng Nhà 111 – 120 m2 Trọn gói 2.500.000 VND
07 Vệ sinh nhà sau xây dựng Nhà 121 – 130 m2 Trọn gói 2.700.000 VND

 2.2. Bảng báo giá dịch vụ giặt ghế sofa tại nhà

STT Hạng Mục Đơn giá dịch vụ
01 Giặt ghế sofa 100.000 – 380.000 đồng/bộ: Tùy loại sofa

2.3. Bảng báo giá dịch vụ giặt thảm tại nhà

STT Hạng Mục ĐVT Đơn giá dịch vụ
01 Giặt thảm thảm trải sàn phòng khách, phòng ngủ, thảm trang trí Dưới 100 m2 Trọn gói 1.300,000 đồng
02 Giặt thảm thảm trải sàn phòng khách, phòng ngủ, thảm trang trí 100 – dưới 250 m2 10.000 – 14.000 đồng/m2
03 Giặt thảm thảm trải sàn phòng khách, phòng ngủ, thảm trang trí 250 m2 – dưới 500 m2 7.000 – 8.000 đồng/m2
04 Giặt thảm thảm trải sàn phòng khách, phòng ngủ, thảm trang trí Trên 500 m2 5.000 – 6.000 đồng/m2

3. Báo giá dịch vụ vệ sinh văn phòng

3.1. Giá dịch vụ vệ sinh thảm cho văn phòng

STT Hạng Mục Đơn vị tính Đơn giá
01 Giặt thảm văn phòng, thảm trải sàn Dưới 100m2 Trọn gói 1.300.000 VND
02 Giặt thảm văn phòng, thảm trải sàn Từ 100m2 đến dưới 250m2 10.000 – 14.000 VND/m2
03 Giặt thảm văn phòng, thảm trải sàn Từ 250m2 đến dưới 500m2 7.000 – 8.000 VND/m2
04 Giặt thảm văn phòng, thảm trải sàn Trên 500m2 5.000 – 6.000 VND/m2

3.2. Giá dịch vụ giặt ghế văn phòng cho công ty

STT Hạng mục Đơn vị tính Đơn giá
01 Giặt ghế văn phòng (ghế xoay, ghế lưới, ghế da, ghế giám đốc,…) Dưới 30 cái 23.000 VND/cái
02 Giặt ghế văn phòng (ghế xoay, ghế lưới, ghế da, ghế giám đốc,…) 31 – 60 cái 21.000 VND/cái
03 Giặt ghế văn phòng (ghế xoay, ghế lưới, ghế da, ghế giám đốc,…) 61 – 70 cái 17.000 – 19.000 đồng/cái
04 Giặt ghế văn phòng (ghế xoay, ghế lưới, ghế da, ghế giám đốc,…) 70 – 100 cái 13.000 – 18.000 đồng/cái
05 Giặt ghế văn phòng (ghế xoay, ghế lưới, ghế da, ghế giám đốc,…) Trên 100 cái 10.000 – 13.000 đồng/cái

3.3. Giá dịch vụ lau lau kính, vệ sinh kính tòa nhà văn phòng

STT Hạng Mục ĐVT Đơn giá
01 Dịch vụ lau kính, alu bảo trì mặt kính ngoài tòa nhà, tòa nhà cao tầng m2 9.000 – 15.000 đồng/m2
02 Dịch vụ lau kính bảo trì mặt trong kính, alu không phải đu dây. m2 6.000 – 12.000 đồng/m2
03 Dịch vụ vệ sinh kính sau xây dựng mặt ngoài (bao gồm cả vệ sinh khung kính) m2 18.000 –  28.000 đồng/m2
04 Dịch vụ vệ sinh kính sau xây dựng mặt trong (bao gồm cả vệ sinh khung kính) m2 9.000 – 16.000 đồng/m2
05 Dịch vụ rửa tôn, tường mặt ngoài tòa nhà. m2 10.000 – 16.000 đồng/m2
06 Dịch vụ bắn mới, bắn dặn xilicone mặt ngoài. Trọn gói Tùy theo công trình.
07 Dịch vụ  bắn silicone kính m Khảo sát báo giá

3.4. Báo giá dịch vụ vệ sinh tòa nhà

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Vệ sinh thường xuyên bao gồm (Hành lang công cộng, thang máy, thang bộ, thang thoát hiểm, thang máy, tầng hầm, toilet, lang can tay vịn,…và các công việc theo yêu cầu khác) M2 5,000 – 30,000 VND
2 Cho thuê tạp vụ văn phòng tòa nhà Nhân Viên 6.800.000 – 7.800.00 VND

4. Bảng báo giá các dịch vụ vệ sinh khác tại Nano Clean

4.1. Giá dịch vụ đánh bóng và phủ bóng vật liệu

STT Dịch vụ Đơn vị tính Đơn giá
1 Đánh bóng sàn đá Marble m2 150.000 – 200.000 VND
2 Đánh bóng sàn đá Granite m2 150.000 – 200.000 VND
3 Đánh bóng sàn bê tông, đá mài, terrazzo m2 200.000 – 300.000 VND
4 Phủ bóng sàn vinyl, vinyl chống tĩnh điện m2 60.000 – 120.000 VND
5 Phủ bóng sàn cứng: đá, gạch, gỗ, nhựa m2 30.000 – 80.000 VND
6 Phục hồi sàn đá, Granite, Marble, Bóng kính m2 Liên hệ khảo sát để nhận báo giá.

5. Bảng báo giá dịch vụ cho thuê/cung cấp tạp vụ văn phòng theo giờ

BẢNG TÍNH PHÍ DỊCH VỤ TẠP VỤ VĂN PHÒNG THEO GIỜ

BẢNG GIÁ Đơn giá(VNĐ) 2h/ngày 3h/ngày 4h/ngày 5h/ngày 6h/ngày 7h/ngày 8h/ngày
Ngày/tuần 1 ngày /tuần Giá/giờ 55.000 50.000 50.000 48.000 48.000 46.000 46.000
Số giờ/tháng 8 12 16 20 24 28 32
Giá theo tháng 440.000 600.000 800.000 960.000 1.152.000 1.288.000 1.472.000
2 ngày /tuần Giá/giờ 55.000 50.000 50.000 48.000 48.000 46.000 46.000
Số giờ/tháng 16 24 32 40 48 56 64
Giá theo tháng 880.000 1.200.000 1.600.000 1.920.000 2.304.000 2.576.000 2.944.000
3 ngày /tuần Giá/giờ 53.000 48.000 48.000 46.000 46.000 44.000 44.000
Số giờ/tháng 24 36 48 60 72 84 96
Giá theo tháng 1.272.000 1.728.000 2.304.000 2.760.000 3.312.000 3.696.000 4.224.000
4 ngày /tuần Giá/giờ 53.000 48.000 48.000 46.000 46.000 44.000 44.000
Số giờ/tháng 32 48 64 80 96 112 128
Giá theo tháng 1.696.000 2.304.000 3.072.000 3.680.000 4.416.000 4.928.000 5.632.000
5 ngày /tuần Giá/giờ 50.000 45.000 45.000 43.000 43.000 41.000 6.200.000
Số giờ/tháng 40 60 80 100 120 140
Giá theo tháng 2.000.000 2.700.000 3.600.000 4.300.000 5.160.000 5.740.000
6 ngày /tuần Giá/giờ 50.000 45.000 45.000 43.000 43.000 6.500.000 6.800.000
Số giờ/tháng 48 72 96 120 144
Giá theo tháng 2.400.000 3.240.000 4.320.000 5.160.000 6.192.000
7 ngày /tuần Giá/giờ 47.000 40.000 40.000 38.000 6.200.000 6.800.000 7.000.000
Số giờ/tháng 56 84 112 140
Giá theo tháng 2.632.000 3.360.000 4.480.000 5.320.000
Lưu ý:
  • Đơn giá trên chưa bao gồm 10% VAT (Nếu khách hàng muốn xuất hóa đơn tài chính thì đóng thêm 10%)
  • Đơn giá trên chưa bao gồm công cụ, dụng cụ, hóa chất tẩy rửa
  • Đối với yêu cầu thời gian nằm ngoài thời gian trên thì giá sẽ thỏa thuận theo từng trường hợp

6. Bảng báo giá dịch vụ cho thuê/cung cấp tạp vụ văn phòng thường xuyên (Daily)

TT NỘI DUNG ĐVT SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ GHI CHÚ
1 Nhân viên vệ sinh thường xuyên Nhân viên 01 6.800.000 VND – 7.800.000 VND Thời gian làm việc 8 tiếng từ T2 – T7 trong tuần CN nghỉ

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NANO VINA

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *